鬐
kì
Hán Việt: kì · Pinyin: qí
Tổng quan
vây lưng bờm ngựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Hán Việt | kì |
| Quảng Đông | gei4 |
| Nhật Bản | TATEGAMI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄑㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gii |
| Phản thiết | 渠脂切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bờm ngựa. Vây trên lưng cá.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.馬頸上的長毛。《尉繚子.制談》:「猶良驥騄駬之駛,彼駕駑馬鬐興角逐,何能紹吾氣哉!」《聊齋志異.卷四.驅怪》:「毛周其體,長如馬鬐。」 2.魚脊上的鰭。《儀禮.士虞禮》:「載猶進柢,魚進鬐。」《莊子.外物》:「已而大魚食之,牽巨鉤錎沒而下,鶩揚而奮鬐,白波若山,海水震蕩。」
Eng
- CC-CEDICT dorsal fins|horse's mane
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】渠脂切【集韻】【韻會】渠伊切,𠀤音耆。【說文】馬鬣也。【廣韻】馬項上鬐也。【揚子·方言】鬐尾稍盡也。【註】鬐,毛物漸落去之名。 又【儀禮·士虞禮記】魚進鬐。【註】鬐,脊也。【莊子·外物篇】揚而奮鬐。 考證:〔【儀禮·士虞禮】魚進鬐也。〕 謹照原文士虞禮下增記字,省也字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䰇 · 𨲘