lián

Pinyin: lián

Tổng quan

tóc mai rủ

鬑鬑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Quảng Đônggim1
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlem
Phản thiết勒兼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鬑鬑」條。

Eng

  • CC-CEDICT hanging temple hair

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤勒兼切,音濂。【說文】鬋也。一曰長貌。【玉篇】𩬑鬑,鬢髮疎薄貌。 又【唐韻】力鹽切,音廉。義同。

Thuyết Văn

鬋也。一曰長皃。 从髟。兼聲。讀若慊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此別一義。謂須髮之長。古陌上桑曰。爲人絜白晳。鬑鬑頗有鬚。 力鹽切。七部。

【鬑】(liêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: 力鹽切 → lực + diêm | Đọc như: 慊 (khiểm) Nghĩa: 鬋 vậy。 Một thuyết khác: trường (dài)皃。 từ 髟。兼 thanh。 đọc như 慊。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư