鬕
Tổng quan
Cột tóc lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | maa6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mrah |
| Phản thiết | 末各切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤莫駕切,音禡。【說文】帶結飾也。【類篇】𧙕額也。【張衡·西京賦】朱鬕𩰁髽。 又【集韻】末各切,音莫。義同。
Thuyết Văn
鬕帶、 結頭飾也。 从髟。𦱤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 各本奪二字。今依西京賦注補。鬕帶二字爲句。如方言之䰎帶。所以繞於髻上爲飾者。西京賦朱鬕。薛注。以絳帕額。按薛注帕乃帞之誤。帕卽鬕字。其字之本義乃飾髻上也。故从髟。 莫駕切。古音在五部。
【鬕】 (mạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Phiên thiết: Mạc giá thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 駕 (giá) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạc đái (Dải áo)、 kết (Thắt nút dây. Đời xư) đầu (Bộ đầu) sức (Văn sức. Vật gì đã l) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư