鬗
Tổng quan
trang sức đầu tóc đẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | mun4 |
|---|---|
| Chú âm | ㄇㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muan |
| Phản thiết | 無販切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT head ornaments|pretty hair
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤無販切,音萬。【說文】髮長也。【前漢·禮樂志】掩回轅鬗長馳。【註】鬗鬗,長貌。 又【廣韻】謨官切【集韻】【韻會】母官切,𠀤音瞞。義同。
Thuyết Văn
髮長皃。 从髟。㒼聲。讀若蔓。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皃字依玉篇訂。引伸爲凡長之偁。如郊祀歌曰。掩回轅。鬗長馳。鬗猶今言道里曼曼也。如淳曰。音樠。 母官切。十四部。
【鬗】(man) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 㒼 (man) Phiên thiết: 母官切 → mẫu + quan | Đọc như: 蔓 (mơn) Nghĩa: 髮trường (dài)皃。 từ 髟。㒼 thanh。 đọc như 蔓。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱆆