Tổng quan

văn) Hói, trụi tóc.

鬜1. · 鬜2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghaan1
Nhật BảnHAGERU
Hán ngữ Trung cổkhran
Phản thiết丘閑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】苦閑切【集韻】【韻會】【正韻】丘閑切,𠀤音慳。【說文】鬢禿也。【註】徐曰:頭鬢少髮也。【韓愈·南山詩】或赤若禿鬜。【註】頭瘡也。 又【廣韻】恪八切【集韻】【韻會】丘八切,𠀤音劼。又【集韻】丘葛切,音渴。又苦八切,音𩥌。又鉏山切,音潺。義𠀤同。又鬝。

Thuyết Văn

鬢禿也。 从髟。閒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𦒱工記顅脰注曰。顅故書或作牼。鄭司農云。牼讀爲鬜頭無髮之鬜。按大鄭改牼爲鬜。而今書作顅。頁部云。顅、頭鬢少髮也。是鬜顅音義皆同。顅卽鬜也。明堂位注曰。齊人謂無髮爲禿楬。釋名曰。禿、無髮沐禿也。毼頭生瘡曰瘕。毼亦然也。毼與楬皆卽鬜也。 苦閒切。十四部。經典釋文鬜有苦瞎枯曷二反。明堂位釋文楬有苦瞎苦八二反。

【鬜】(gian) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 閒 (gian) Phiên thiết: 苦閒切 → khổ + gian Nghĩa: 鬢禿 vậy。 từ 髟。閒 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩭠 · 𩮁 · 鬝 · 𱆁