Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái dây tóc 【Khang Hi】[Nghi lễ 儀禮 – Sĩ tang lễ 士喪禮] 鬠筓用桑。 Quái kê dụng tang. (Cột trâm dùng nhành dâu) “Sớ” 疏: 以髺爲鬠,取以髮會聚之意。 Dĩ kế vi quái, thủ dĩ phát hội tụ chi ý. (Lấy dây cột gọi là quái, ý nói lấy dây để tóc thành búi.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 古活切,音括。 Cổ hoạt thiết, âm Quát. 【Bộ】Tiêu髟

鬅鬠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkut3
Nhật BảnTABANERU
Hàn QuốcKWAL
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổghuat
Baxter-Sagart[k]ˤop-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤop-s
Phản thiết古外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT to make a top knot

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古活切,音括。【玉篇】同髺。【儀禮·士喪禮】鬠筓用桑。【疏】以髺爲鬠,取以髮會聚之意。【又】鬠用組。【註】古文鬠皆爲括。 又【廣韻】【集韻】𠀤古外切,音儈。又【集韻】戸括切,音活。又黃外切,音會。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𫘽