鬫
hám
Hán Việt: hám · Pinyin: hǎn
Tổng quan
biến thể của 闞 阚[kan4] gầm thét
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hǎn |
|---|---|
| Hán Việt | hám |
| Quảng Đông | haam2 |
| Nhật Bản | HOERU |
| Chú âm | ㄏㄢˇ |
| Phản thiết | 虎覽切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hằm hằm, giận dữ. Giống thú phát khùng gầm thét cũng gọi là {hám}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「闞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鬫kàn ⒈古同阹”。
Eng
- CC-CEDICT variant of 闞|阚[kan4]|to roar|to growl
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【廣韻】火斬切【集韻】【韻會】虎檻切【正韻】虎覽切,𠀤音喊。虎聲。【詩·大雅】鬫如虓虎。又【前漢·敘傳】七雄虓鬫。 又【廣韻】【集韻】𠀤許鑒切,喊去聲。獸怒聲。【增韻】鬫本从鬥。俗今从門。【正字通】鬫望鬫姓之闞,當从門,卽孟子,王使人瞯夫子之瞯,訓竊視。虓鬫之鬫當从鬥,卽詩鬫如虓虎之鬫,訓奮怒。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 闞