dòu đấu

Hán Việt: đấu · Pinyin: dòu

Tổng quan

biến thể của 鬥 斗[dou4]

鬬價 · 鬬力 · 鬬口 · 鬬巧 · 鬬智 · 鬬武 · 鬬雞 · 戰鬬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòu
Hán Việtđấu
Quảng Đôngdau3
Nhật BảnTOU
Chú âmㄉㄡˋ
Hán ngữ Trung cổtuh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chiến tranh, đánh nhau, dùng sức mà tranh hơn nhau gọi là {đấu}. Như {đấu võ} [鬬武] đánh nhau bằng võ nghệ, {đấu khẩu} [鬬口] cãi nhau. Ganh thị. Phàm những sự tranh hơn nhau đều gọi là {đấu} cả. Như {đấu trí} [鬬智], {đấu pháp} [鬬法] nghĩa là dùng trí dùng phép mà tranh hơn nhau. Tục…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬬dòu ⒈同斗(二)。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鬥|斗[dou4]

Nguồn gốc

surround-above

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鬥 · 鬪 · 闘 · 鬥 · 鬦 · 鬪 · 鬭