鬾
Pinyin: jì
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Quỷ kị鬾, có phép xạ kị 射鬾,thì khắc cái ấn cương khái 剛𢼵, dùi ra xỏ vào dây chỉ ngũ sắc rồi lấy đeo cánh làm bùa, thì loại vạn quỷ như là si魑, là mị 魅, là võng 魍, là lượng 魎, là hựu 𩲎, là linh 𩲩 cũng chẳng dám vãng lai 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 鬼服也。一曰小兒鬼。 Quỷ phục dã. Nhất viết tiểu nhi quỷ. (Vùng hoang địa. Một nghĩa nữa là con quỷ nhỏ.) [Cấp tựu thiên 急就篇] 射鬾辟邪除羣凶。 Xạ kỵ tịch tà tr…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Quảng Đông | gei6 |
| Hán ngữ Trung cổ | gie |
| Phản thiết | 奇寄切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鬼服。《說文解字.鬼部》:「鬾,鬼服也。」 2.小孩子鬼。《說文解字.鬼部》:「鬾,一曰小兒鬼。」
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤渠羈切,音奇。【說文】鬼服也。一曰小兒鬼。【韓詩外傳】鄭交甫逢二女鬾服。【張衡·東京賦】八靈爲之震慴,況鬾𧌒與畢方。【註】鬾,小兒鬼。 又【急就篇】射鬾辟邪除羣凶。【註】射鬾,謂天剛卯也。以金玉及桃木刻而爲之。一名欬攺。其上有銘,而旁穿孔,系以綵絲,用繫臂焉,亦所以逐精魅也。 又【唐韻】【集韻】𠀤奇寄切,音芰。又【集韻】巨綺切,音技。義𠀤同。 考證:〔【韓詩外傳】鄭交甫逢士女鬾服。〕 謹照原文士女改二女。
Thuyết Văn
鬼服也。 一曰。小兒鬼。 从鬼。支聲。 韓詩傳曰。鄭交甫逢二女鬾服。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衣部曰。褮、鬼衣也。周禮。大喪廞裘。注曰。廞、興也。若詩之興。謂象似而作之。凡爲神之偶衣物必沽而小耳。 漢舊儀。顓頊氏有三子。生而亾去爲疫鬼。一居江水爲瘧鬼。一居若水爲魍魎𧌒鬼。一居人宮室區隅善驚人爲小兒鬼。按此條東京賦注所引較完。亦尙有奪字。後漢書禮儀志注所引則不可讀。東京賦。八靈爲之震慴。況鬾𧌒與畢方。薛解云。鬾、小兒鬼也。畢方、父老神也。 奇寄切。十六部。按二義同音。李善東京賦注巨宜切。廣韵以鬼服去聲、小兒鬼平聲。非也。 葢韓詩內傳語也。文𨕖江賦注引韓詩內傳。鄭交甫漢皋臺下遇二女。請其佩。二女與佩。交甫懷之。循探之卽亡矣。南都賦注引韓詩外傳。鄭交甫遇二女。佩兩珠。大如荆雞之卵。七發注引韓詩序曰。漢廣悅人也。漢有游女。不可求思。薛君曰。謂漢神也。許所偁亦說此詩之語。
【鬾】 (kị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬼 (quỷ) | Thanh phù (聲符): 支 (chi) Phiên thiết: Kì kí thiết Thượng tự: 奇 (kì) | Hạ tự: 寄 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quỷ (Ma) phục (Áo mặc. Như {lễ phục) vậy。 Một thuyết khác。 tiểu (Nhỏ.) nhi (Trẻ con. Trẻ giai…
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𩳣