wǎng võng

Hán Việt: võng · Pinyin: wǎng

Tổng quan

魍魉[wang3liang3]

魍魉 · 魍魉鬼怪 · 魑魅魍魉 · 魍魅 · 魍魍儿 · 夔魍 · 魔魍 · 混沌魍魉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎng
Hán Việtvõng
Quảng Đôngmong5
Mân Nambáng
Nhật BảnBOU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmyangx
Phản thiết文紡切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Võng lượng} [魍魎] giống yêu quái ở gỗ đá. Có khi viết là [罔兩]. Còn viết là [罔閬].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「魍魎」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魍 (形声。从鬼,罔声。本义魍魉) 同本义 魍魉 魍wǎng

Eng

  • CC-CEDICT used in 魍魎|魍魉[wang3 liang3]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】文兩切【集韻】【韻會】文紡切,𠀤音罔。與蝄同。【玉篇】魍魎,水神,如三歲小兒,赤黑色。【家語】木石之怪夔魍魎。○按《左傳》作罔兩,《國語》作蝄蜽。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䰣 · 𩲛