Pinyin:

Tổng quan

魖xū 1.能使人财物虚耗的恶鬼。 2.泛指鬼。

黑魖魖 · 夔魖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngheoi1
Nhật BảnKYO
Chú âmㄒㄩˉ
Hán ngữ Trung cổhio
Phản thiết朽居切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魖xū 1.能使人财物虚耗的恶鬼。 2.泛指鬼。

Eng

  • CC-CEDICT used in 黑魖魖[hei1 xu1 xu1]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】朽居切【集韻】【韻會】休居切,𠀤音虛。【說文】耗鬼也。【前漢·揚雄·甘泉赋】捎夔魖而抶獝狂。 考證:〔【前漢·揚雄·長楊賦】梢夔魖而抶獝狂。〕 謹照原文長楊賦改甘泉赋。梢改捎。

Thuyết Văn

秏鬼也。 从鬼。虚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

秏舊作耗。今正。秏者、乏無之言。東京賦曰。殘䕫魖與㒺象。䕫、木石之怪也。㒺象、水之怪也。與魖爲三物。 形聲包會意。朽居切。五部。

【魖】(ớ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬼 (quỷ) | Thanh phù (聲符): 虚 (hư) Phiên thiết: 朽居切 → hủ + cư Nghĩa: 秏鬼 vậy。 từ 鬼。虚 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥛳 · 𧴆 · 𩴛