魝
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | git3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ket |
| Phản thiết | 吉詣切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古屑切【集韻】吉屑切,𠀤音結。【說文】楚人謂治魚也。【博雅】割也。又【集韻】吉詣切,音計。解也。
Thuyết Văn
楚人謂治魚也。 从刀魚。讀若鍥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
楚語也。 古㞕切。十五部。薊以爲聲。
【魝】 (ciết) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 刀魚 (đao ngư) Nghĩa: sở (Khóm cây nhỏ) nhân (Người) gọi là trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠟮 · 𬶀