魠
Pinyin: tuō
Tổng quan
土魠鱼[tu3 tuo1 yu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuō |
|---|---|
| Quảng Đông | tok3 |
| Mân Nam | thoh |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thak |
| Phản thiết | 闥各切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代指某些大口的魚類。《說文解字.魚部》:「魠,哆口魚也。」清.段玉裁.注:「哆者,張口也。……《廣雅》曰:『魧,魠也。』以魠為名,取開祏之意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魠tuō 1.鱼名。鳡鱼。
Eng
- CC-CEDICT used in 土魠魚|土𱇏鱼[tu3 tuo1 yu2] and 𩵚魠魚|𬶂𱇏鱼[tu3 tuo1 yu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】他各切【集韻】闥各切,𠀤音託。【說文】哆口魚也。【玉篇】黃頰魚。【前漢·司馬相如傳】鰅鰫鰬魠。
Thuyết Văn
哆口魚也。 从魚。乇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
哆者、張口也。上林賦。鰅鰫鰬魠。郭注。魠、鱤也。一名黃頰。郭語恐非許意。儻是黃頰、則當與鱨爲伍。廣雅曰。魧、𩹶、魠也。以魠爲名。取開袥之意。 他各切。五部。
【魠】 (thác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 乇 (trách) Phiên thiết: Tha các thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sỉ (Há miệng. Cũng đọc l) khẩu (Cái miệng. Phép tính) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱇏