shā

Pinyin: shā

Tổng quan

họ cá mập, bao gồm một số loài cá đuối

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshā
Quảng Đôngsaa1
Nhật BảnSAME
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄚˉ
Hán ngữ Trung cổsra
Phản thiết失照切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「鯊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魦shā ⒈古同鲨”。

Eng

  • CC-CEDICT shark family, including some rays and skates

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤所加切,音沙。【說文】魚名。出樂浪潘國。【玉篇】鮫魚。【集韻】與鯊同。今之吹沙小魚是也。【後漢·馬融傳】鰋鯉鱨魦。【註】魦,或作鯊。又【廣韻】【集韻】𠀤蘇禾切,音莎。魚名。或作鮻。又【集韻】失照切,音少。義同。

Thuyết Văn

魦魚也。出樂浪潘國。从魚。沙省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩小雅有鯊。則爲中夏之魚。非遠方外國之魚明甚。葢詩自作沙字。吹沙小魚也。樂浪潘國之魚必出於海。自作魦字。其狀不可得而言也。或云卽鮫魚。然魦鮫二篆不相連屬也。所加切。十七部。

【魦】 (thiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 沙省 (nhểu) Phiên thiết: Sở gia thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'a' Suy luận: sa (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiếu (shark family, including some rays and skates) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy。 xuất (Ra ngoài) nhạc (Nhạc) lãng (Sóng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩵮 · 𩸌 · 𩺳 · 鯊 · 𫚌 · 鯊