háng

Pinyin: háng

Tổng quan

魧háng 1.大贝。 2.畸肌 3.赤尾白鱼。 4.哆口鱼。即鳡鱼。 5.江豚。

魧子 · 魧魚子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinháng
Quảng Đônghong4
Hán ngữ Trung cổghang
Phản thiết下黨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魧háng 1.大贝。 2.畸肌 3.赤尾白鱼。 4.哆口鱼。即鳡鱼。 5.江豚。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古郞切【集韻】居郞切,𠀤音岡。【說文】大貝也。【爾雅·釋魚】貝大者魧。【註】書大傳曰:大貝如車渠。車渠謂車輞,魧屬。又【說文】一曰魚膏。又【集韻】【韻會】下朗切【正韻】下黨切,𠀤音沆。義同。又【廣韻】胡郞切【集韻】寒剛切,𠀤音航。魚名。【博雅】魧,魠也。

Thuyết Văn

大貝也。 从魚。 亢聲。一曰魚膏。 讀若剛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

貝、海介蟲也。居陸名猋。在水名函。釋魚曰。大者魧。尙書大傳曰。散宜生得大貝。如車渠。車渠、車网也。車网者、輮也。江賦字作蚢。 故爾雅介蟲皆入釋魚。 別一義。 古郎切。十部。文選胡剛切。

【魧】(cang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 亢 (cang) Phiên thiết: 古郎切 → cổ + lang | Đọc như: 剛 (cương) Nghĩa: đại (lớn)貝 vậy。 từ 魚。亢 thanh。 Một thuyết khác: 魚膏。 đọc như 剛。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 貥 · 𩵸 · 貥 · 𱇘