魷
thuNôm thu
Hán Việt: thu · Pinyin: qiū · Nôm: thu
Tổng quan
Cũng như chữ thu [鰌]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiū |
|---|---|
| Hán Việt | thu |
| Âm Nôm | vưu |
| Quảng Đông | jau4 |
| Nhật Bản | YUU |
| Chú âm | ㄇㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiu |
| Phản thiết | 七由切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ thu [鰌]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm vưu vưu ngư (cá mực) [Eng: cuttlefish]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「魷魚」條。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) squid
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同鰌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鰌 · 鰌 · 鱿 · 鳅 · 鱿 · 鳅 · 魷 · 鰌 · 鰌 · 鱿 · 鳅