魿

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngling4
Nhật BảnUNERU
Hán ngữ Trung cổgin
Phản thiết力珍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤郞丁切,音靈。【說文】魿蟲連行紆行者。又【集韻】離貞切,音伶。義同。又【五音集韻】力珍切,音鄰。與鱗同。魚甲也。

Thuyết Văn

蟲連行紆行者。 从魚。令聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

考工記梓人注曰。連行、魚屬。紆行、蛇屬。按紆者、詘也。縈也。蛇行必縈曲。 郎丁切。古音在十二部。

【魿】(linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: 郎丁切 → lang + đinh Nghĩa: 蟲連行紆行 giả (là) 。 từ 魚。令 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư