鮎
niêm
Hán Việt: niêm · Pinyin: nián
Tổng quan
cá trê (Parasilurus asotus) cá trê phương Đông 鲶[nian2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nián |
|---|---|
| Hán Việt | niêm |
| Quảng Đông | nim1 |
| Nhật Bản | NEN |
| Hàn Quốc | 점 |
| Chú âm | ㄋㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nem |
| Phản thiết | 尼占切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 添 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cá niêm, cá măng. Mình tròn mà dài, đầu to đuôi dẹt, không có vẩy, nhiều chất dính, mồm cong mà rộng, hai bên hàm mọc răng nanh nhỏ, có râu, lưng xanh đen, bụng trắng, có con lớn dài đến hai thước (Parasilurus asotus).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「鯰」。
Eng
- CC-CEDICT sheatfish (Parasilurus asotus)|oriental catfish|see also 鯰|鲶[nian2]
ja
- JMdict ayu (Plecoglossus altivelis)|sweetfish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤奴兼切,音拈。【說文】鯷也。【爾雅·釋魚註】鮎別名鯷,江東通呼鮎爲鮧。【本草圖經】鮧背靑而口小者名鮎。周益公記:宜興洞有四足鮎。宋乾道六年,行都北關有鮎魚,色黑,腹下出人手於兩旁,各具五指,此魚妖也。又【集韻】【正韻】𠀤尼占切,音黏。義同。
Thuyết Văn
𩷑也。 从魚。占聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋魚及魚麗傳曰。鰋、鮎也。孫炎云。鰋一名鮎。郭別鰋鮎爲二。非也。 奴兼切。七部。
【鮎】 (niêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Nô kiêm thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 兼 (kiêm) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: niềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𩷑 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鯰 · 鲇