鮠
ngôi
Hán Việt: ngôi · Pinyin: wéi
Tổng quan
một loại cá trích có đầu giống cá tằm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wéi |
|---|---|
| Hán Việt | ngôi |
| Quảng Đông | ngai4 |
| Nhật Bản | HAYA |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nguai |
| Phản thiết | 吾回切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cá ngôi, giống như cá niêm mà to (Leiocassis longirostris). Cũng đọc là {nguy}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 硬骨魚綱黃顙魚科鮠屬的通稱。體色淺灰,無鱗,吻圓突,口腹部位具有四對鬚。以脊椎動物、小魚為食。主產於長江流域,臺灣亦有。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鮠tuó 1.鲇鱼。 2.吹沙小鱼。 3.鳄鱼。
Eng
- CC-CEDICT a kind of shad with a head like a sturgeon
ja
- JMdict minnow|shinner
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五灰切【集韻】吾回切,𠀤音嵬。魚名。似鮎。【類篇】鯷之小者。【本草圖經】鮧魚口小背黃腹白,名鮠。【正字通】鮠似鮎而大,白色,背有肉鬐,秦人呼爲獺魚。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𬶏