鮡
Pinyin: zhào
Tổng quan
cá thuộc họ Sisoridae (cá nheo châu Á)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhào |
|---|---|
| Quảng Đông | siu6 |
| Mân Nam | thiâu |
| Chú âm | ㄓㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
| Phản thiết | 杜皓切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。一種生活在小澗溪水中的魚類。全身無鱗,體側扁平,胸前有一個吸盤,背鰭、胸鰭均具硬刺,且有四對鬚。主要分布於大陸地區華南和西南一帶,為當地經濟魚類之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鮡zhào 1.鱼名。小鳠。 2.鱼纲鮡科鱼。体长,前部平扁,后部侧扁。有的种类胸部前方有吸盘。有须。无鳞。生活于溪水。
Eng
- CC-CEDICT fish of family Sisoridae (Asiatic catfishes)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】治小切【集韻】直紹切,𠀤音肇。【說文】魚名。【廣韻】似鮎而大。【類篇】似鮎,白色。【爾雅·釋魚】魾,大鱯。小者曰鮡。又【廣韻】【集韻】𠀤田聊切,音迢。又【集韻】餘招切,音遙。又杜皓切,音道。義𠀤同。
Thuyết Văn
魚名。从魚。兆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
治小切。按字見爾雅。鱯之小者也。叚令許錄此字。當與鱯篆相屬。
【鮡】 (triểu ⟨diu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: Trì tiểu thiết Thượng tự: 治 (trì) | Hạ tự: 小 (tiểu) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: triệu (âm hệ:…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩸼 · 𬶐