鮥
Pinyin: bì
Tổng quan
鮥 鲤科鱼赤眼鳟 鮥bì 1.鳟的别名。即赤眼鳟。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | lok6 |
| Hán ngữ Trung cổ | lak |
| Phản thiết | 盧各切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鮥 鲤科鱼赤眼鳟 鮥bì 1.鳟的别名。即赤眼鳟。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧各切【集韻】歷各切,𠀤音洛。【說文】叔鮪也。【爾雅·釋魚】鮥,鮛鮪。【註】今宜都郡自京門以上,江中通出鱏鱣之魚。有一魚狀似鱣而小,建平人呼鮥子。【疏】鮪,一名鮥,肉色白,味不如鱣也。互詳鮪字註。又【集韻】戸賄切,音塊。又剛鶴切,音各。義𠀤同。又【集韻】各頟切,音格。𩹿或作鮥。詳𩹿字註。
Thuyết Văn
叔鮪也。 从魚。各聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此見釋魚。許本之。叔鮪者、鮪之小者也。對王鮪爲辭。江賦亦以叔鮪王鱣儷句。叔字林作鮛。俗字也。郭注爾雅曰。鮪、鱣屬也。今宜都郡自京門以上江中通出鱏鱣之魚。有一魚狀似鱣。建平人呼鮥子。卽爾雅之鮥也。按今川江中尙有鮥子魚。昔在南溪縣、巫山縣食之。叔鮪名鮥。則王鮪不名鮥。而以鮥注鮪者何也。渾言析言不同。故互注而又別其大小也。 盧各切。今語正如此。五部。
【鮥】 (lác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Lô các thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thúc (Bé) vị (Cá vị) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱇪