Tổng quan

Loại cá trê thật lớn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtai4
Nhật BảnNAMAZU
Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết大計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】杜奚切【集韻】田黎切,𠀤音題。【說文】大鮎也。【博雅】鮷,鮎也。【左思·蜀都賦】鮷鱧魦鱨。又【集韻】大計切,音弟。義同。【類篇】或作鮧。亦作鯷。

Thuyết Văn

大鮎也。从魚。弟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此字詩爾雅釋文、廣韵作鮧。从夷。文選蜀都賦及玉篇作鮷。未知孰是。以夷弟篆體易譌也。山海經傳曰。今亦呼鮎爲䱱。字林曰。靑州人呼鮎鯷。郭注爾雅曰。鮎別名鯷。江東通呼鮎爲鮧。葢鮷鯷䱱三形一字。同大兮反。而鮧則別一字、別一音。不當合而一之。杜兮切。十五部。

【鮷】(đệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 弟 (đệ) Phiên thiết: 杜兮切 → đỗ + hề Nghĩa: đại (lớn)鮎 vậy。 từ 魚。弟 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬶕