Tổng quan

biến thể của 鮓 鲊[zha3] biến thể của 苲[zha3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzaa2
Chú âmㄓㄚˇ
Phản thiết側下切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鮓|鲊[zha3]|variant of 苲[zha3]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤側下切,音鮓。【說文】本作𩻢,藏魚也。南方謂之䰼,北方謂之𩻢。

Thuyết Văn

臧魚也。 南方謂之䰼。北方謂之鮺。 一曰大魚爲鮺。小魚爲䰼。 从魚。𢀩省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。鮓、菹也。以鹽米釀魚爲菹。孰而食之也。按古作鮺之法。令魚不㱙壞。故陶士行遠遺其母。卽內則之魚膾、聶而切之者也。 此一說也。周禮注曰。荆州之鮺魚。然則南方亦言鮺。 此又一說也。此十字舊在下篆鮺也之下。今依廣韵移倂。 側下切。十七部。俗作鮓。

【鮺】 (trả ⟨b“xảo|chả⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 𢀩省 (𢀩 tỉnh) Nghĩa: tang (Hay) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy。 nam (Phương nam.) phương (Vuông) gọi là chi (Chưng) tâm。 bắc (Phương bắc.) phương (Vuông) gọi là chi (Chưng) b“xảo。 Một thuyết khác đại (Lớn.) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vi (Làm. Như {hành vi} [) b“xảo。 tiểu (Nhỏ.) ngư (Con cá. Có rất nhiều)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鮓 · 䱹 · 𩺃 · 𩻢 · 𩼫 · 𩼻 · 𩽫 · 鮓 · 鲝 · 鲝 · 鲝