鮿
triếp
Hán Việt: triếp · Pinyin: zhé
Tổng quan
(cá nước ngọt)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhé |
|---|---|
| Hán Việt | triếp |
| Quảng Đông | zip3 |
| Nhật Bản | HOSHIUO |
| Chú âm | ㄓㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | triep |
| Phản thiết | 陟涉切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cá diếc, cá triếp. Cá phơi khô.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 魚乾。《漢書.卷九一.貨殖傳》:「鮐鮆千斤,鮿鮑千鈞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鮿zhé 1.干鱼;腌鱼。 2.婢鮿鱼,即鳑鲏。参见"鳑鲏"。
Eng
- CC-CEDICT (fresh-water fish)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】陟葉切【集韻】【韻會】陟涉切,𠀤音輒。婢鮿魚,卽靑衣魚。又【玉篇】膊魚也,鹽漬魚也。【前漢·貨殖傳】鮿鮑千鈞。【註】師古曰:鮿膊魚,卽今不著鹽而乾者也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫚚