鯇
Pinyin: huàn
Tổng quan
cá chép
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huàn |
|---|---|
| Quảng Đông | waan5 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | HON |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruanx |
| Phản thiết | 胡袞切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 潸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物亞門硬骨魚綱鯉科。體長,呈圓筒形,色青黃,以水草為食,易於人工養殖,為我國淡水養殖魚類之一。俗稱為「草魚」。
Eng
- CC-CEDICT grass carp
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤戸板切,音睅。【說文】魚名。【爾雅·釋魚】鯇。【註】今鯶魚,似鱒而大。○按《爾雅》鱧、鯇二字𠀤列,非以鯇訓鱧也。疏云:鱧一名鯇,非。又《本草》:鯇似鯉,生江湖閒,膽至苦,主喉閉。《類篇》亦作鯶鰀。又【廣韻】胡本切【集韻】胡袞切,𠀤音混。又【集韻】戸管切,音浣。又胡玩切,音換。義𠀤同。
Thuyết Văn
鯇魚也。 从魚。完聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋魚。鱧、鯇也。毛傳同。許於鱧下云鱯也。不云鯇也。故鯇篆割分異處。葢其所傳不同。鯇鯶古今字。今人曰鯶子。讀如混。多食之。 户版切。舊音也。十四部。又胡本切。今音也。音轉而形改爲鯶矣。
【鯇】(cán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 完 (hoàn) Phiên thiết: 户版切 → hộ + bản Nghĩa: 鯇魚 vậy。 từ 魚。完 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鯶 · 鰀 · 鯶 · 鰀 · 鲩 · 鲩 · 鲩