鯗
tưởng
Hán Việt: tưởng · Pinyin: xiǎng
Tổng quan
cá khô
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎng |
|---|---|
| Hán Việt | tưởng |
| Quảng Đông | soeng2 |
| Mân Nam | siúnn |
| Nhật Bản | FUKA |
| Chú âm | ㄒㄧㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | siangx |
| Phản thiết | 寫兩切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cá khô. Cá thu phơi khô cũng gọi là {tưởng}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 晒乾的魚。如:「鹹鯗」、「白鯗」。晉.王羲之〈雜帖五〉:「石首鯗食之,消瓜成水。」
Eng
- CC-CEDICT dried fish
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】息兩切【集韻】【韻會】寫兩切,𠀤音想。乾魚腊也。【吳地記】闔閭入海,會風浪糧絕不得渡,王拜禱,見金色魚逼而來,吳軍取食。及歸,會羣臣思海中所食魚。所司云:暴乾矣。索食之甚美,因書美下魚鯗字。【類篇】或作鱶。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鮝 · 鱶 · 𩺁 · 鮝 · 鱶 · 鲞 · 鲞 · 鮝 · 鲞