鯛
điêu
Hán Việt: điêu · Pinyin: diāo
Tổng quan
cá tráp pagrus major
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diāo |
|---|---|
| Hán Việt | điêu |
| Quảng Đông | diu1 |
| Mân Nam | tiau1 |
| Nhật Bản | TAI |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄉㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | teu |
| Phản thiết | 都僚切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cá điêu. Tục gọi là {đồng bồn ngư} [銅盆魚].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物亞門硬骨魚綱鱸目。體側扁,呈紅色或淡紅色,背部微凸,頭大口小,生活在熱帶至溫帶沿海。俗稱為「銅盆魚」、「嘉鱲魚」。
Eng
- CC-CEDICT porgy|pagrus major
ja
- JMdict sea bream (esp. Pagrus major)|porgy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都僚切【集韻】丁聊切,𠀤音雕。【說文】骨耑脃也。又【玉篇】魚名。【類篇】或作鮉。 考證:〔【說文】骨專脃也。〕 謹照原文專改耑。
Thuyết Văn
骨耑脃也。从魚。周聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
都僚切。如其義、則當與鯁篆相屬。篇、韵皆曰魚名、何也。
【鯛】 (điêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: Đô liêu thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 僚 (liêu) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: điêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cốt (Xương) chuyên (Chuyên. Cũng như chữ) thúy (Giòn) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鮉 · 𩶣 · 鮉 · 鲷 · 鲷 · 鲷