鯜
Pinyin: qiè
Tổng quan
tép tôm tép
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiè |
|---|---|
| Quảng Đông | cip3 |
| Chú âm | ㄑㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiep |
| Phản thiết | 卽涉切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種魚。常三魚同游,一在前,二在後若婢妾。明.張自烈《正字通.魚部》:「鯜,即妾魚。《爾雅》:鱖鯞,後人因郭璞謂妾魚。……崔豹謂之青衣魚,其行以三為率,一前二後若婢妾。」也作「鰈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鯜qiè 1.妾鱼。即鳑鲏鱼。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤七接切,音妾。【說文】魚名。出樂浪潘國。【正字通】卽妾魚,其行以三爲率,一前二後若婢妾。【集韻】或作鰈。又【集韻】卽涉切,音接。義同。
Thuyết Văn
鯜魚也。出樂浪潘國。从魚。妾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
七接切。八部。
【鯜】 (tiệp ⟨tép⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 妾 (thiếp) Phiên thiết: Thất tiếp thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 接 (tiếp) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iệp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiệp ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy。 xuất (Ra ngoài) nhạc (Nhạc) lãng (…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư