Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggau6
Phản thiết其久切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其久切【集韻】巨九切,𠀤音臼。【說文】當互也。【爾雅·釋魚】鯦,當魱。【註】海魚也。詳前魱字註。又【集韻】巨救切,音舊。義同。又【集韻】徐由切,音囚。魚名。似鯿而大鱗,肥美,多鯁。或作鰽。又【集韻】字秋切,音酋。義同。又【集韻】倚亥切,音欸。叔鮪也。

Thuyết Văn

當互也。 从魚。咎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋魚。今爾雅互作魱。郭云。海魚也。似鯿而大鱗。肥美多鯁。今江東呼其冣大長三尺者爲當魱。魱音胡。按集韵、類篇模韵魱字注云。吳人以爲珍。卽今時魚。尋繹郭注、誠謂時魚也。時魚、七之作鰣。或作。廣韵亦曰。鰣魚似魴。肥美。江東四月有之。但依許氏立文之例求其義。自鰕至鮚六字皆字从魚而實非魚者。故殿於魚部之末。如蠅鼄鼂必居黽尾、驘驢騱駼必廁馬後也。然則許說爲何物不可知。而必與郭說異。亦猶鱴刀、鄭云薶物。郭乃云薺魚。互俗作魱。葢非是。當是之省。者、罟也。見网部。 其久切。三部。按字林作鯦、鮛鮪也。鮥、當魱也。與爾雅、說文互易。乃鯦鮥字之互譌耳。而五經文字乃云鯦其救反。又音洛。洛乃鮥音。鯦豈有洛音哉。凡五經文字可議處類此。○釋文云。字林作鮥。音洛。今洛譌格。

【鯦】 (kửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 咎 (cữu) Phiên thiết: Kì cửu thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 久 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鰽 · 𩶧 · 鰽 · 𱇼