hỗn

Hán Việt: hỗn

Tổng quan

hoàn hoàn (loại cá chép ăn rong) [Eng: carp]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthỗn
Quảng Đôngwaan5
Hán ngữ Trung cổghuonx
Phản thiết胡本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cá hỗn. Nó hay ăn cỏ nên cũng gọi là {thảo lư} [草魚].;

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡本切【集韻】戸袞切,𠀤音混。與鯇同。詳鯇字註。又【唐律】號鯉爲赤鯶公,以國氏李諱同音也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩽼 · 𩽼