鯸
Pinyin: hóu
Tổng quan
cá nóc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hóu |
|---|---|
| Quảng Đông | hau4 |
| Nhật Bản | FUGU |
| Chú âm | ㄏㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghu |
| Phản thiết | 胡溝切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鯸hóu 1.河豚的别名。
Eng
- CC-CEDICT blowfish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸鉤切【集韻】胡溝切,𠀤音侯。【說文】魚名。【博雅】鯸,魠也。【玉篇】鯸,䱌魚。又河魨,一名鯸鮧。詳前魨字註。
Thuyết Văn
魚名。从魚。矦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
乎鉤切。按吳都賦鮐、當是本作矦鮐。故與王鮪相儷。廣雅䱌、卽矦鮐之俗字也。叚令許錄字、則當厠於鮐篆之上。
【鯸】(hầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 矦 (hầu) Phiên thiết: 乎鉤切 → hồ + câu Nghĩa: 魚名。 từ 魚。矦 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩺟 · 𱈄