biān

Pinyin: biān

Tổng quan

鯾biān ⒈古同鳊”,鲂鱼。

鱪鯾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiān
Quảng Đôngbin1
Hán ngữ Trung cổpjen
Phản thiết𤰞連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鯾biān ⒈古同鳊”,鲂鱼。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤𤰞連切,音鞭。【說文】魚名。【玉篇】魴魚也。【山海經】大鯾居海中。【註】鯾,卽魴也。

Thuyết Văn

鯾魚也。 从魚。便聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅郭注曰。江東呼魴魚爲鯿。海內北經。大鯾居海中。郭曰。鯾卽魴也。 房連切。古音在十一部。

【鯾】(biên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 便 (tiện) Phiên thiết: 房連切 → phòng + liên Nghĩa: 鯾魚 vậy。 từ 魚。便 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鯿 · 𩺂 · 鯿 · 鳊 · 𫚣