Pinyin:

Tổng quan

một loại cá có sọc

鰅鳙 · 鮒鰅 · 鲋鰅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngjung4
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổngyo
Phản thiết元俱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鰅lù 1.神话传说中的怪鱼。 2.鱼名。体延长,侧扁,褐色或紫黑色,幼鱼时一度呈红色。吻尖,眼大,口大。鳞呈栉状。栖息于深海,产卵期移向浅海内湾;幼鱼长成后又 游入深海。

Eng

  • CC-CEDICT a kind of striped fish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤魚容切,音顒。【說文】魚名。皮有文,出樂浪,東暆。神爵四年初捕收輸考工。周成王時,揚州獻鰅。博雅:䰲也。【玉篇】䲓鰅魚也。【前漢·司馬相如傳】鰅鰫鰬魠。【註】郭璞曰:鰅魚有文彩。又【楚辭·大招】鰅鱅短狐。【註】鰅鱅,短狐類。【補註】狀如犂牛。又【廣韻】遇俱切【集韻】元俱切,𠀤音虞。義同。

Thuyết Văn

鰅魚也。皮有文。 出樂浪東暆。 神爵四年初捕收輸考工。 周成王時楊州獻鰅。 从魚。禺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上林賦郭注曰。鰅魚有文彩。按長卿謂八川之中有之。侈靡過其實也。據下文樂浪乃有之。然平子賦南都亦曰鱏鱣鰅鱅。是南陽有之。 見日部。 捕當作搏。搏、𡩡取也。今人用捕字。漢人多用搏字。神爵、孝宣帝年號。百官公卿表。少府屬官有考工。捕此魚輸考工者、用其皮飾器也。 見周書王會篇。葢漢時楊州地已無此物矣。今王會篇作禺禺。攷上林賦鰅與禺禺爲二物。作禺禺非是。 魚容切。按禺聲古音在四部。漢書注音顒。徐廣、李善音娱。

【鰅】 (ngâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 禺 (ngu) Phiên thiết: Ngư dung thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngâu (a kind of striped fish) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy。 bì (Da. Da giống t…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱈂