鰇
Pinyin: róu
Tổng quan
鰇róu 1.鱼名。又名柔鱼。即鱿鱼。形似乌贼,尾端两鳍相合呈菱形,是一种肉质鲜嫩的海味。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róu |
|---|---|
| Quảng Đông | jau4 |
| Mân Nam | jiu5 |
| Hán ngữ Trung cổ | nju |
| Phản thiết | 而由切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鰇róu 1.鱼名。又名柔鱼。即鱿鱼。形似乌贼,尾端两鳍相合呈菱形,是一种肉质鲜嫩的海味。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】耳由切【集韻】而由切,𠀤音柔。魚名。【正字通】本作柔。似烏鰂,無骨,生海中,越人重之。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𬶧