鰋
yển
Hán Việt: yển
Tổng quan
cá lòng tong
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | yển |
|---|---|
| Quảng Đông | jin2 |
| Nhật Bản | NAMAZU |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qianx |
| Phản thiết | 於幰切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cá yển.;
Eng
- CC-CEDICT mudfish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】於幰切【集韻】隱幰切,𠀤音偃。【爾雅·釋魚】鰋。【註】今鰋額白魚。【詩·小雅】魚麗于罶,鰋鯉。【正字通】一說鰋身圓白額,性好偃,腹平著地,故名。○按《說文》本作𩷑。鮀也,鮀鮎也。《詩·小雅》毛傳:鰋,鮎也。《六書故》曰:《爾雅》鯉鱣鰋鮎鯊鮀,各舉六物。讀者以鱣釋鯉,鮎釋鰋,鮀釋鯊。毛氏、《說文》皆蹈此誤,𠀤以鰋爲鮎。《說文》又幷以鮀爲鮎。尤非。
Thuyết Văn
𩷑或从匽。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今經典皆如此作。
【鰋】 (yển) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 匽 (yển (to hide, to secrete, to repress/to bend)) Nghĩa: 𩷑 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鮟 · 𩷑 · 𩹽 · 𩻖 · 鮟 · 𫚢