鰐
ngạc
Hán Việt: ngạc
Tổng quan
biến thể của 鱷 鳄[e4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | ngạc |
|---|---|
| Quảng Đông | ngok6 |
| Nhật Bản | WANI |
| Hàn Quốc | 악 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngak |
| Phản thiết | 五各切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {ngạc} [鱷].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鱷」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鱷|鳄[e4]
ja
- JMdict crocodile|alligator|shark
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五各切【集韻】【正韻】逆各切,𠀤音咢。𧍞,或作鰐。魚名。似蜥蜴,出日南。【博物志】南海有鰐魚,狀如鼉,斬其頭而乾之,去齒而更生,如此者三乃止。【左思·吳都賦】𪓟鼊鯖鰐。【註】鰐魚長二丈餘,有四足,如鼉,喙長三尺,甚利齒,虎及大鹿渡水,鰐擊之,皆中斷。【類篇】或作鱷。互詳鱷字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鱷 · 鳄 · 鱷