phục

Hán Việt: phục · Pinyin:

Tổng quan

Haliotis gigantea bào ngư

石鰒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphục
Quảng Đôngfuk1
Nhật BảnFUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổbiuk
Phản thiết步木切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con hàu nhỏ. Cũng gọi là {bào ngư} [鮑魚]. Thứ to gọi là {thạch quyết minh} [石决明] vỏ dùng làm thuốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。軟體動物門腹足綱鮑螺科。貝殼呈扁橢圓形,體呈淡黃色,橢圓形,長二寸許。肉可食,味鮮美。也稱為「鮑魚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鰒yú 1.日本和字。

Eng

  • CC-CEDICT Haliotis gigantea|sea ear

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤房六切,音伏。【說文】海魚名。【前漢·王莽傳】啗鰒魚。【註】師古曰:海魚也。【後漢·伏隆傳】詣闕上言,獻鰒魚。【註】鰒似蛤,偏著石。【廣志】鰒無鱗有殼,一面附石,細孔雜雜,或七或九。又【廣韻】蒲角切【集韻】【韻會】弼角切,𠀤音雹。義同。一說石決明。藥旁有七空者良。又【集韻】步木切,音僕。義同。

Thuyết Văn

海魚也。 从魚。𡕨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

郭注三倉曰。鰒似蛤。一偏著石。廣志曰。鰒無鱗有𣪊。一面附石。細孔襍襍。或七或九。本艸曰。石決明、一名鰒魚。李時珍云。與石決明同類殊種。 蒲角切。三部。

【鰒】 (phục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 𡕨 (𡕨) Phiên thiết: Bồ giác thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hải (Bể) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩺽 · 𩼵 · 鳆 · 鳆 · 鳆