hào

Pinyin: hào

Tổng quan

Con tôm hùm

鰝蝦 · 鰝鰕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhào
Quảng Đônghou6
Hán ngữ Trung cổghaux
Phản thiết古老切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鰝hào 1.大海虾。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】胡老切【集韻】【韻會】下老切,𠀤音皓。【說文】大鰕也。【爾雅·釋魚】鰝,大鰕。詳前鰕字註。又【集韻】古老切,音杲。又黑各切,音𦞦。義𠀤同。

Thuyết Văn

大鰕也。 从魚。高聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋魚。郭云。鰕大者出海中。長二三丈。鬚長數丈。今靑州呼鰕魚大者爲鰝鰕。吳都賦曰。罺鰝鰕。 胡倒切。二部。

【鰝】(hạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 高 (cao) Phiên thiết: 胡倒切 → hồ + đảo Nghĩa: đại (lớn)鰕 vậy。 từ 魚。cao thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱈋