鰬
Pinyin: qián
Tổng quan
鰬qián 1.鱼名。《史记.司马相如列传》"鰅鳙鰬魠,禺禺鱫魶。"裴髎集解引《汉书音义》"鰬,似鲤而大也。"《广雅.释鱼》"大?谓之鰬。"一说,鰬似鳝鱼。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qián |
|---|---|
| Quảng Đông | kin4 |
| Hán ngữ Trung cổ | gien |
| Phản thiết | 渠焉切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鰬qián 1.鱼名。《史记.司马相如列传》"鰅鳙鰬魠,禺禺鱫魶。"裴髎集解引《汉书音义》"鰬,似鲤而大也。"《广雅.释鱼》"大?谓之鰬。"一说,鰬似鳝鱼。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤渠焉切,音乾。【博雅】大鱓謂之鰬。【史記·司馬相如傳】鰅鱅鰬魠。【註】鰬似鱓。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𩺇 · 𱈉