biào phiêu

Hán Việt: phiêu · Pinyin: biào

Tổng quan

bóng cá bóng hơi của cá

鰾清 · 膠鰾 · 鯗鰾 · 魚鰾白

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiào
Hán Việtphiêu
Quảng Đôngbiu1
Mân Nampiō
Nhật BảnUKIBUKURO
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổbjeux
Phản thiết婢小切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bong bóng cá, là bộ máy lên xuống của cá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.魚胞,大多數魚類的特殊器官。位於胸部中間,內有空氣,可以自由漲縮以調節魚體的比重,使魚在水中能上升或下沉。而非洲肺魚的鰾,內壁上布滿微血管,在乾旱的季節可以像高等脊椎動物的肺一般呼吸空氣。 2.參見「鰾膠」條。 [動] 方言。用鰾膠黏上。如:「桌腳斷了,趕緊將它鰾上吧!」

Eng

  • CC-CEDICT swim bladder|air bladder of fish

ja

  • JMdict swim bladder|air bladder

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】符少切【集韻】婢小切,𠀤音摽。魚鰾。可作膠。【類篇】魚胞也。又【本草】鱁鮧魚。一名鰾。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩼾 · 𩽯 · 鳔 · 鳔 · 鳔