xuě tuyết

Hán Việt: tuyết · Pinyin: xuě

Tổng quan

cá tuyết Gadus macrocephalus

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuě
Hán Việttuyết
Quảng Đôngsyut3
Mân Namsuat
Nhật BảnTARA
Hàn QuốcSEL
Chú âmㄒㄩㄝˇ
Hán ngữ Trung cổsyet

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cá tuyết. Một giống cá sinh ở đáy bể xứ lạnh, thịt trắng như tuyết, nên gọi là {tuyết ngư} [鱈魚]. Trong bộ gan nó có dầu là một thứ rất bổ, ta gọi là dầu cá, {ngư can du} [魚肝油].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物亞門硬骨魚綱條鰭亞綱。產於寒冷的深海,體長三尺餘。口大,鱗細,下頜有一觸鬚。肉白似雪,肝含脂量高,可製魚肝油。也稱為「鰵魚」。

Eng

  • CC-CEDICT codfish|Gadus macrocephalus

ja

  • JMdict gadid (any fish of the family Gadidae, incl. cod, haddock, whiting and pollack)|Pacific cod (Gadus macrocephalus)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鳕 · 鳕 · 鳕