鱏
Tổng quan
tầm tầm ngư [Eng: sturgeon]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cam4 |
|---|---|
| Nhật Bản | KAJIKI |
| Hàn Quốc | 심 |
| Hán ngữ Trung cổ | jim |
| Phản thiết | 徐心切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徐林切【集韻】【韻會】【正韻】徐心切,𠀤音尋。【說文】魚名。傳曰:伯牙鼓琴鱏魚出聽。【爾雅·釋魚疏】鱏,長鼻魚也,重千斤。【後漢·馬融傳】魴鱮鱏鯿。【註】鱏,口在頷下,大者長七八尺。又【廣韻】餘針切【集韻】夷針切,𠀤音淫。【玉篇】鮪也。
Thuyết Văn
鱏魚也。 从魚。𪉷聲。 傳曰。伯牙鼓琴。鱏魚出聽。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
郭景純說。鮪卽鱏也。許意不尒。故二篆割分異處。劉注蜀都賦曰。鱏魚出江中。頭與身正半。口在腹下。亦與陸璣所說鮪狀正同。鱏今字作鱘。見陳藏器本艸。 余箴切。七部。師古曰。今俗語讀尋。 傳曰者、諸書多有之。不定爲何書也。諸書或作鱏魚。或作淫魚。或作潛魚。皆由聲近。傳意謂大魚耳。淫者、大也。
【鱏】 (tâm ⟨tầm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 𪉷 (𪉷) Nghĩa: tâm ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱈓