鱒

zùntỗnNôm tôn

Hán Việt: tỗn · Pinyin: zùn · Nôm: tôn

Tổng quan

Cá tỗn, cá chầy, cá rói

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzùn
Hán Việttỗn
Âm Nômtôn
Quảng Đôngceon5
Nhật BảnMASU
Hàn Quốc준
Chú âmㄗㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổzuonh
Phản thiết徂悶切
Thanh mẫu從
Vận慁
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cá tỗn, cá chầy, cá rói

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tôn tôn (cá sóc) [Eng: type of fish]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物亞門硬骨魚類條鰭亞綱鮭目。似鯶而小,鱗細,鱗後有一小黑斑,背濃藍,腹白,體長者至二尺餘,為冷水性魚種。

Eng

  • CC-CEDICT trout, barbel, Taiwan pr. [zun4]
  • JMdict trout
  • JMdict sea trout

ja

  • JMdict 鱒(ます)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】才本切【集韻】【韻會】粗本切,𠀤蹲上聲。【說文】赤目魚也。【爾雅·釋魚】鮅鱒。【註】似鯶子赤眼。【疏】鮅,一名鱒。【陸璣·草木蟲魚疏】鱒似鯶魚,而鱗細於鯶,赤眼。【詩·豳風】九罭之魚,鱒魴。【傳】大魚也。又【五音集韻】士晚切,音撰。又柱兗切,音篆。義𠀤同。又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤徂悶切,音鐏。魚名。又魚入泥。又【五音集韻】士戀切,音饌。義同。

Thuyết Văn

赤目魚也。 从魚。尊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見豳風。釋魚曰。鮅鱒。毛傳曰。鱒、大魚也。陸璣、郭樸皆云。鱒似鯶。赤眼。 慈損切。十三部。

【鱒】(tỗn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) , Thanh phù (聲符): 尊 (tôn) Phiên thiết: 慈損切 → từ + tốn Nghĩa: xích (đỏ)mục (mắt)魚 vậy。 từ 魚。尊 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鳟 · 鳟 · 鳟