thiện

Hán Việt: thiện

Tổng quan

biến thể của 鱔 鳝[shan4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthiện
Quảng Đôngdaan1
Nhật BảnUMIHEBI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzjenx
Phản thiết上演切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con lươn. Có khi viết là [鱔].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鱔」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鱔|鳝[shan4]

ja

  • JMdict moray (eel) (Gymnothorax kidako)|muraenid

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】常演切【集韻】【韻會】【正韻】上演切,𠀤音善。魚名。【類篇】蛇鱓,黃質黑文。【爾雅翼】鱓似蛇無鱗,體有涎沫,夏月於淺水作窟。【本草圖經】鱓似鰻鱺而細長,亦似蛇而無鱗,有靑黃二色,生水岸泥窟中。【異苑】死人髮所化。【淮南子·覽冥訓】蛇鱓著泥。又【集韻】唐何切,音駝。與鼉同。【說文】魚名。皮可冒鼓。【史記·太史公自序】黿鱓與處。【註】索隱曰:鱓音鼉。【李斯上秦始皇書】樹靈鱓之鼓。註:徒何切,鱓皮可以冒鼓。【呂氏春秋】乃令鱓先爲樂倡,鱓乃偃浸,以其尾鼓其腹。

Thuyết Văn

鱓魚也。 从魚。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人所食之黃鱔也。黃質黑文。似蛇。異苑云。死人髮化。其字亦作䱇。俗作鱔。或叚鮮字爲之。如蠏篆下云非蛇鮮之穴無所庇是也。或叚鱣爲之。如楊震傳鳥銜三鱣是也。各本此下有皮可爲鼓四字。由古以鼉皮冒鼓。鼉鱓皆从單聲。古書如呂覽等皆叚鱓爲鼉。淺人讀古書。率尒妄增。不知字各有本義。許書但言本義。則此四字可增於黽部、而不可贅於此也。今刪正。 常演切。十四部。

【鱓】 (thiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Thường diễn thiết Thượng tự: 常 (thường) | Hạ tự: 演 (diễn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiện (âm hệ: 0…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䱇 · 鱔 · 𬶛 · 鳝 · 鱔