鱞
Pinyin: guān
Tổng quan
Như chữ Quan 鰥
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guān |
|---|---|
| Quảng Đông | gwaan1 |
| Nhật Bản | YAMOO |
| Chú âm | ㄍㄨㄢ |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種魚。《古今圖書集成.卷一四八.雜魚部》:「鱞魚大者如指,長八寸,有鋒刺,脊骨美滑,宜羹。」 [形] 男子年老無妻或喪偶。《楚辭.屈原.天問》:「舜閔在家,父何以鱞」漢.王逸.注:「無妻曰鱞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鱞guān 1.鱼名。 2.同"鳏"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】同鰥。【楚辭·天問】舜閔在家,父何以鱞。【王逸註】無妻曰鱞。【補註】鱞經傳多作鰥。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩻲 · 𬶵