Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsou1
Hán ngữ Trung cổsau
Baxter-Sagart[m.s]ˤaw
Hán ngữ Thượng cổ[m.s]ˤaw
Phản thiết蘇遭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤蘇遭切,音騷。【說文】鮏臭也。周禮曰:膳膏鱢。○按今《周禮·天官·庖人》作臊。

Thuyết Văn

鮏臭也。从魚。喿聲。 周禮曰。膳膏臊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

穌遭切。二部。 按此六字當作讀若周禮曰膳膏臊八字。葢臊从肉。見肉部。云豕膏臭也。與先鄭說同。然則許所據周禮不作膳膏鱢。鱢與鮏同義。

【鱢】(sâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 喿 (táo) Phiên thiết: 穌遭切 → tô + tao | Đọc như: 周禮曰膳膏臊八字 Nghĩa: 鮏臭 vậy。 từ 魚。喿 thanh。 『Chu Lễ』viết: 。膳膏臊。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鰺 · 𩻦 · 鰺 · 𫚫