鱳
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lik6 |
|---|---|
| Phản thiết | 盧谷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧各切【集韻】歷各切,𠀤音洛。【說文】魚名。出樂浪潘國。【類篇】或作𩺮。又【集韻】盧谷切,音祿。義同。又狼狄切,音歷lì。𩹺或作鱳。
Thuyết Văn
鱳魚也。出樂浪潘國。从魚。樂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
盧各切。古音在二部。
【鱳】 (lác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: Lô các thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lác ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy。 xuất (Ra ngoài) nhạc (Nhạc) lãng (Sóng.) phan (Nước vo…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩺮