fān châm

Hán Việt: châm · Pinyin: fān

Tổng quan

Hyporhampus sajuri

鹤鱵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfān
Hán Việtchâm
Quảng Đôngzam1
Nhật BảnSAYORI
Chú âmㄈㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcjim
Phản thiết職深切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cá kim, cá thu đao. Một tên là {châm ngư} [針魚].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱵fān 1.鱼名。又名鱵?。一种吻部呈剑状突起其边缘具锯齿的大型凶猛海鱼,如锯鲨﹑锯鳐类。

Eng

  • CC-CEDICT Hyporhampus sajuri

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】職深切【集韻】諸深切,𠀤音針。魚名。【正字通】俗呼針觜魚。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩼘 · 𮬤