鱺

líliNôm lí

Hán Việt: li · Pinyin: lí · Nôm: lí

Tổng quan

Man li [鰻鱺] cá sộp, cá chình

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlí
Hán Việtli
Âm Nômlí
Quảng Đônglai4
Mân Namlē
Hàn QuốcLYE
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổlex
Phản thiết里弟切
Thanh mẫu來
Vận薺
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Man li [鰻鱺] cá sộp, cá chình

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lí mạn lí (con lươn) [Eng: eel]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種外形似蛇的魚。《玉篇.魚部》:「鱺,魚似蛇,無鱗甲,其氣辟蠹蟲也。」

Eng

  • CC-CEDICT eel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】郞奚切【集韻】憐題切,𠀤音黎。與𩼽同。【說文】魚名。【玉篇】魚似蛇,無鱗甲,其氣辟蠹魚也。又【廣韻】盧啓切【集韻】里弟切,𠀤音禮。與鱧同。【博雅】小鮦也。【爾雅·釋魚註】靑州呼小鱺爲鮵。【疏】鮵與鱧,音義𠀤同。又【集韻】鄰知切,音離。義同。

Thuyết Văn

鱺魚也。 从魚。麗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此卽今人謂鰻爲鰻鱺之字也。與鱧鯉皆不同。類篇云。小鮦也。此用郭注爾雅語。 郎兮切。十六部。

【鱺】(li) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) , Thanh phù (聲符): 麗 (lệ) Phiên thiết: 郎兮切 → lang + hề Nghĩa: 鱺魚 vậy。 từ 魚。麗 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鲡 · 鲡 · 鲡