Tổng quan

xem 鰟鮍 鳑鲏, cá chép nhỏ

鳑鲏 · 高体鳑鲏 · 鱼鲏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpei4
Nhật BảnKAWAHAGI
Chú âmㄆㄧˊ
Hán ngữ Trung cổphie
Phản thiết敷羈切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT used in 鰟鮍|鳑鲏[pang2 pi2]|Taiwan pr. [pi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】敷羈切【集韻】攀糜切,𠀤音披。【說文】魚名。【玉篇】𩹄魚也。又【類篇】一曰破魚。或作𩸉。

Thuyết Văn

鮍魚也。从魚。皮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敷羈切。古音在十七部。

【鮍】 (bì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Phu ki thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 羈 (ki) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bì ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩸉 · 鲏 · 鲏 · 鮍 · 鲏 · 鮍